Gậy Driver Qi35 Designer Series TaylorMade (Gold)
18.368.000 ₫ Giá gốc là: 18.368.000 ₫.13.776.000 ₫Giá hiện tại là: 13.776.000 ₫.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.
Mô tả
“Qi35” Designer Series Gold là mẫu phiên bản giới hạn kết hợp giữa công nghệ mới nhất của TaylorMade và tinh thần thẩm mỹ của các nhà thiết kế sáng tạo.
Driver phiên bản giới hạn này có phần đầu gậy là một tác phẩm nghệ thuật – sở hữu sắc vàng sang trọng – được phủ lớp hoàn thiện nhám tinh tế, mang đến vẻ đẹp hiện đại.
Gậy được trang bị hai trọng lượng TAS có khối lượng khác nhau (13g và 3g) bố trí ở phía trước và phía sau đầu gậy.
Nhờ sử dụng cấu trúc carbon wood, gậy cho phép điều chỉnh trọng lượng một cách đáng kể, giúp tinh chỉnh độ cao của bóng và lượng spin chỉ với một cây driver.
-
13g phía trước, 3g phía sau: tạo độ xoáy thấp và quỹ đạo mạnh
-
3g phía trước, 13g phía sau: tạo quỹ đạo cao hơn và tăng độ ổn định khi đánh lệch (forgiveness)
Ngoài ra trang bị mặt gậy carbon xoắn 60 lớp siêu nhẹ, giúp cải thiện hiệu suất truyền năng lượng trên phạm vi rộng của mặt gậy, đồng thời góp phần tăng tốc độ đầu bóng.
Thông số kĩ thuật
Tên sản phẩm: Gậy Driver Qi35 Designer Series TaylorMade (Gold)
Thương hiệu: Taylormade
Xuất xứ: Mỹ
Năm sản xuất: 2025
Giới tính: Nam
Head size: 460cc
Hand & Loft: RH/LH 9°, 10.5°, 12°
Flex: R, SR, S
Shaft: Fujikura AirSpeeder/Mitsubishi Diamana T+
Công nghệ nổi bật của gậy Taylormade
-
Carbon Twist Face: tăng hiệu suất truyền năng lượng và giảm sai số khi đánh lệch tâm
-
Speed Pocket dạng xuyên suốt: giúp hạn chế suy giảm tốc độ đầu bóng khi đánh lệch
-
Infinity Carbon Crown & Carbon Sole: hỗ trợ điều chỉnh loft ±2 độ và đạt được mô men quán tính (MOI) cao
So sánh các phiên bản Driver QI35
| Loại Gậy | Qi35 LS | Qi35 thường | Qi35 Max | Qi35 Max Lite |
| Forgiveness | Cao | Cao Hơn | Cao Nhất | Cao Hơn |
| Độ Xoáy | Rất Thấp | Thấp-Trung Bình | Trung Bình | Trung Bình |
| Góc Phóng | Thấp | Trung Bình | Trung Bình – Cao | Cao |
| Thiết Kế Đầu Gậy | Truyền Thống | Max | Max | Max |
| Kích Cỡ Đầu Gậy | 460cc | 460cc | 460cc | 460cc |
| Tay thuận & Độ Loft | RH: 8°, RH/LH: 9°, 10.5° | RH/LH: 9°, 10.5°, RH: 12° | RH/LH: 9°, 10.5°, 12° | RH/LH: 10.5°, 12° |
Thông tin bổ sung
| Độ ngửa mặt gậy | 10.5 độ, 9 độ |
|---|---|
| Flex | R, S, SR |
| Giới tính | |
| Thương hiệu | |
| Xuất xứ |



